遣使

遣使
qiǎnshǐ
khiển sử

phái sứ giả; cử sứ thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phái sứ giả; cử sứ thần

    • Anh ấy được cử đi nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.