遗腹子

遗腹子
di phúc tử

con sinh ra sau khi cha đã mất; con di phúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con sinh ra sau khi cha đã mất; con di phúc

    • Anh ấy là một đứa con mồ côi cha từ trong bụng mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.