遐迩一体

遐迩一体
xiáěr
hà nhĩ nhất thể

gần xa như một; đối xử bình đẳng không phân biệt xa gần [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần xa như một; đối xử bình đẳng không phân biệt xa gần [thành ngữ]

    • Gần xa như một, bốn bể là nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.