遇难船

遇难船
nánchuán
ngộ nan thuyền

tàu bị đắm; tàu gặp nạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu bị đắm; tàu gặp nạn

    • Con tàu gặp nạn này đã được tìm thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.