遇刺

遇刺
ngộ thích

bị ám sát; bị thích khách tấn công

1 nghĩa#30126
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị ám sát; bị thích khách tấn công

    • Anh ấy bị ám sát và chết.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.