逢年过节

逢年过节
féngniánguòjié
phùng niên quá tiết

mỗi dịp lễ tết; vào những ngày lễ tết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi dịp lễ tết; vào những ngày lễ tết

    • Vào những dịp lễ tết, chúng tôi đều về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • phùng(gặp gỡ (âm))HÀI THANH

Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.