逢人便讲

逢人便讲
féngrénbiànjiǎng
phùng nhân tiện giảng

gặp ai cũng kể; nói với bất kỳ ai gặp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    gặp ai cũng kể; nói với bất kỳ ai gặp

    • Anh ấy gặp ai cũng kể về công việc mới của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • phùng(gặp gỡ (âm))HÀI THANH

Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.