Đi trên đường bỗng gặp người quen, chân bước tới mà lòng vui mừng.
/
逢人便讲
逢人便讲
phùng nhân tiện giảng
gặp ai cũng kể; nói với bất kỳ ai gặp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gặp ai cũng kể; nói với bất kỳ ai gặp
- 。
Anh ấy gặp ai cũng kể về công việc mới của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
逢人便讲
Phồn thể逢人便講
phùng nhân tiện giảng
gặp ai cũng kể; nói với bất kỳ ai gặp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gặp ai cũng kể; nói với bất kỳ ai gặp
- 。
Anh ấy gặp ai cũng kể về công việc mới của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi