造船厂

造船厂
zàochuánchǎng
tạo thuyền xưởng

xưởng đóng tàu; ụ tàu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng đóng tàu; ụ tàu

    • Xưởng đóng tàu này rất lớn.

  2. danh từ

    xưởng đóng tàu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.