造物主

造物主
Zàozhǔ
tạo vật chủ

Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại)

2 nghĩa#20417
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại)

    • Đấng Tạo Hóa đã tạo ra thế giới.

  2. danh từ

    ông trời; trời ơi

    • Chúa đã tạo ra thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.