造反派

造反派
zàofǎnpài
tạo phản phái

phe nổi loạn; phái tạo phản (trong Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phe nổi loạn; phái tạo phản (trong Cách mạng Văn hóa)

    • Phe tạo phản rất năng động trong Cách mạng Văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH

Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.