chěng
sính
bộ sước · 10 nét

thực hiện mưu đồ; đạt được mục đích; phô trương (tài năng, vũ lực)

5 nghĩa#29467
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện mưu đồ; đạt được mục đích; phô trương (tài năng, vũ lực)

    • Anh ấy thích khoe khoang và hiếu thắng.

  2. động từ

    khoe khoang; làm trò; phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang khả năng.

  3. động từ

    khoe khoang; phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang sức mạnh.

  4. động từ

    phóng túng; tự phụ; khoe khoang

    • Anh ấy thích khoe khoang.

  5. động từ

    phóng túng; tùy tiện; tự mãn; khoe khoang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.