威风

威风
wēifēng
uy phong

uy phong; oai vệ; hùng dũng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17212
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uy phong; oai vệ; hùng dũng

    • Con hổ này rất oai phong.

  2. danh từ

    uy phong; oai phong; khí thế uy nghi

    • Anh ấy rất có uy phong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.