Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
威风
威风
uy phong
uy phong; oai vệ; hùng dũng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17212
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uy phong; oai vệ; hùng dũng
- 。
Con hổ này rất oai phong.
- 貳名danh từ
uy phong; oai phong; khí thế uy nghi
- 。
Anh ấy rất có uy phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
威风
Phồn thể威風
uy phong
uy phong; oai vệ; hùng dũng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17212
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uy phong; oai vệ; hùng dũng
- 。
Con hổ này rất oai phong.
- 貳名danh từ
uy phong; oai phong; khí thế uy nghi
- 。
Anh ấy rất có uy phong.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ