过道

过道
guòdào
quá đạo

hành lang; lối đi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang; lối đi

    • Xin đừng chặn lối đi.

  2. danh từ

    hành lang; hàng lang

    • Xin đừng chạy trên hành lang.

  3. danh từ

    hành lang; lối đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.