通货

通货
tōnghuò
thông hoá

tiền tệ; đồng tiền

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tệ; đồng tiền

    • Lạm phát có ảnh hưởng đến nền kinh tế.

  2. danh từ

    hàng hóa lưu thông; tiền tệ (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.