通讯录

通讯录
tōngxùn
thông tấn lục

danh bạ; sổ địa chỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh bạ; sổ địa chỉ

    • Làm ơn đưa sổ địa chỉ của bạn cho tôi.

  2. danh từ

    danh bạ; sổ địa chỉ liên lạc

    • Làm ơn đưa danh bạ của bạn cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.