通行无阻

通行无阻
tōngxíng
thông hành vô trở

đi lại không bị cản trở; thông hành vô trở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đi lại không bị cản trở; thông hành vô trở [thành ngữ]

    • Con đường này thông hành không trở ngại.

  2. tính từ

    đi lại thông suốt không bị cản trở [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thông hành vô trở qua hải quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.