通权达变

通权达变
tōngquánbiàn
thông quyền đạt biến

biết nhìn thời thế; biết thức thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết nhìn thời thế; biết thức thời

    • Anh ấy rất giỏi thích nghi với hoàn cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.