通商

通商
tōngshāng
thông thương

thông thương; buôn bán (giữa các quốc gia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thông thương; buôn bán (giữa các quốc gia)

    • Hai nước bắt đầu thông thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.