通关节

通关节
tōngguānjié
thông quan tiết

hối lộ để thông việc; lo lót để mở đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hối lộ để thông việc; lo lót để mở đường

    • Anh ta muốn hối lộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.