一路上
suốt dọc đường; trên đường đi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
suốt dọc đường; trên đường đi
中在整个旅程中;从出发到目的地的全程zài zhěngge lǚchéng zhōng;cóng chūfā dào mùdìdi de quánchéng
- 。
Chúng tôi trò chuyện suốt dọc đường.
- 貳副trạng từ
suốt dọc đường; trên đường đi
中在整个旅程中;从出发到目的地的过程中zài zhěngge lǚchéng zhōng;cóng chūfā dào mùdìdì de guòchéng zhōng
- 。
Chúng tôi trò chuyện suốt cả đường đi.
- 參副trạng từ
suốt dọc đường; trong suốt hành trình
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
- 。
Suốt cả chặng đường chúng tôi đều trò chuyện.
suốt dọc đường; trên đường đi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
suốt dọc đường; trên đường đi
中在整个旅程中;从出发到目的地的全程zài zhěngge lǚchéng zhōng;cóng chūfā dào mùdìdi de quánchéng
- 。
Chúng tôi trò chuyện suốt dọc đường.
- 貳副trạng từ
suốt dọc đường; trên đường đi
中在整个旅程中;从出发到目的地的过程中zài zhěngge lǚchéng zhōng;cóng chūfā dào mùdìdì de guòchéng zhōng
- 。
Chúng tôi trò chuyện suốt cả đường đi.
- 參副trạng từ
suốt dọc đường; trong suốt hành trình
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
- 。
Suốt cả chặng đường chúng tôi đều trò chuyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.