一路上

一路上
shàng
nhất lộ thượng

suốt dọc đường; trên đường đi

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11963
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    suốt dọc đường; trên đường đi

    在整个旅程中;从出发到目的地的全程zài zhěngge lǚchéng zhōng;cóng chūfā dào mùdìdi de quánchéng

    • Chúng tôi trò chuyện suốt dọc đường.

  2. trạng từ

    suốt dọc đường; trên đường đi

    在整个旅程中;从出发到目的地的过程中zài zhěngge lǚchéng zhōng;cóng chūfā dào mùdìdì de guòchéng zhōng

    • Chúng tôi trò chuyện suốt cả đường đi.

  3. trạng từ

    suốt dọc đường; trong suốt hành trình

    从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng

    • Suốt cả chặng đường chúng tôi đều trò chuyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.