令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
逐客令
逐客令
trục khách lệnh
lệnh trục xuất khách (mệnh lệnh đuổi khách ra về); ra lệnh đuổi khách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lệnh trục xuất khách (mệnh lệnh đuổi khách ra về); ra lệnh đuổi khách
- 。
Tần Thủy Hoàng đã ban hành lệnh trục khách.
- 貳名danh từ
lệnh đuổi khách; thông báo mời ra về (bóng: yêu cầu ai đó rời đi)
- 。
Anh ấy đã ra lệnh đuổi khách.
- 參名danh từ
lệnh đuổi khách; (bóng) lời/hành động ngụ ý mời khách ra về
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ逐客令
Phồn thể逐
trục khách lệnh
lệnh trục xuất khách (mệnh lệnh đuổi khách ra về); ra lệnh đuổi khách
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lệnh trục xuất khách (mệnh lệnh đuổi khách ra về); ra lệnh đuổi khách
- 。
Tần Thủy Hoàng đã ban hành lệnh trục khách.
- 貳名danh từ
lệnh đuổi khách; thông báo mời ra về (bóng: yêu cầu ai đó rời đi)
- 。
Anh ấy đã ra lệnh đuổi khách.
- 參名danh từ
lệnh đuổi khách; (bóng) lời/hành động ngụ ý mời khách ra về
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi