逐客令

逐客令
zhúlìng
trục khách lệnh

lệnh trục xuất khách (mệnh lệnh đuổi khách ra về); ra lệnh đuổi khách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh trục xuất khách (mệnh lệnh đuổi khách ra về); ra lệnh đuổi khách

    • Tần Thủy Hoàng đã ban hành lệnh trục khách.

  2. danh từ

    lệnh đuổi khách; thông báo mời ra về (bóng: yêu cầu ai đó rời đi)

    • Anh ấy đã ra lệnh đuổi khách.

  3. danh từ

    lệnh đuổi khách; (bóng) lời/hành động ngụ ý mời khách ra về

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.