透辟

透辟
tòu
thấu tịch

sâu sắc; thấu đáo; thấu triệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sâu sắc; thấu đáo; thấu triệt

    • Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.

  2. tính từ

    sâu sắc; thấu đáo; sắc sảo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH

Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.