选择题

选择题
xuǎn
tuyển trạch đề

câu hỏi trắc nghiệm; câu hỏi nhiều lựa chọn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    câu hỏi trắc nghiệm; câu hỏi nhiều lựa chọn

    • Xin hãy trả lời câu hỏi trắc nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.