逆断层

逆断层
duàncéng
nghịch đoạn tầng

đứt gãy nghịch (địa chất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đứt gãy nghịch (địa chất)

    • Đứt gãy nghịch là một loại cấu trúc địa chất.

  2. danh từ

    đứt gãy nghịch; đứt gãy chờm (nơi một khối đá đè lên khối kia với góc dốc dưới 45 độ)

    • Đứt gãy nghịch là một biểu hiện của vận động vỏ Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.