逆反应

逆反应
fǎnyìng
nghịch phản ứng

phản ứng ngược; phản ứng nghịch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phản ứng ngược; phản ứng nghịch

    • Phản ứng nghịch là một loại phản ứng hóa học.

  2. danh từ

    phản ứng nghịch; phản ứng ngược chiều

    • Phản ứng ngược này rất chậm.

  3. danh từ

    phản ứng nghịch; phản ứng ngược

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.