核辐射

核辐射
shè
hạch phúc xạ

bức xạ hạt nhân; phóng xạ hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bức xạ hạt nhân; phóng xạ hạt nhân

    • Bức xạ hạt nhân có hại cho cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.