逃席

逃席
táo
đào tịch

rời tiệc (mà không chào ai); trốn khỏi bàn tiệc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời tiệc (mà không chào ai); trốn khỏi bàn tiệc

    • Anh ấy bỏ tiệc rồi, thật là bất lịch sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.