逃北者

逃北者
táoběizhě
đào bắc giả

người đào thoát khỏi Bắc Triều Tiên; người tị nạn Bắc Hàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đào thoát khỏi Bắc Triều Tiên; người tị nạn Bắc Hàn

    • Anh ấy là một người tị nạn Bắc Triều Tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.