适配层

适配层
shìpèicéng
thích phối tầng

lớp thích ứng (trong máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp thích ứng (trong máy tính)

    • Lớp thích ứng là một phần của kiến trúc phần mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.