送达

送达
sòng
tống đạt

giao nộp; chuyển giao

2 nghĩa#24131
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao nộp; chuyển giao

    • Xin hãy gửi bưu kiện đến văn phòng của tôi.

  2. động từ

    tống đạt; giao (văn bản pháp lý); tống đạt thông báo (pháp lý)

    • Xin hãy gửi tài liệu đến khách hàng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.