传票

传票
chuánpiào
truyền phiếu

trát tòa; trát hầu tòa; giấy triệu tập

3 nghĩa#18300
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trát tòa; trát hầu tòa; giấy triệu tập

    • Anh ấy đã nhận được một giấy triệu tập.

  2. danh từ

    trát hầu tòa; giấy triệu tập; chứng từ kế toán

    • Xin hãy đưa tôi phiếu.

  3. danh từ

    triệu tập; triệu hồi

    • Anh ấy đã nhận được một trát đòi hầu tòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.