送秋波

送秋波
sòngqiū
tống thu ba

đưa mắt đưa tình; liếc mắt đong đưa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đưa mắt đưa tình; liếc mắt đong đưa [thành ngữ]

    • Cô ấy liếc mắt đưa tình với anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • quan(liên quan, đóng)HÀI THANH

Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.