退耕还林

退耕还林
tuìgēnghuánlín
thoái canh hoàn lâm

chuyển đất nông nghiệp thành rừng; hoàn trả đất canh tác về rừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển đất nông nghiệp thành rừng; hoàn trả đất canh tác về rừng

    • Trả lại đất nông nghiệp cho rừng là một chính sách bảo vệ môi trường quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.