- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
Anh ấy đã rời khỏi cuộc họp.
rời khỏi chỗ ngồi; từ chối tham dự; bỏ về
Anh ấy đã từ chối tham dự.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp
Anh ấy đã rời khỏi cuộc họp.
rời khỏi chỗ ngồi; từ chối tham dự; bỏ về
Anh ấy đã từ chối tham dự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.