退席

退席
tuì
thoái tịch

rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời khỏi cuộc họp; vắng mặt tại buổi họp

    • Anh ấy đã rời khỏi cuộc họp.

  2. động từ

    rời khỏi chỗ ngồi; từ chối tham dự; bỏ về

    • Anh ấy đã từ chối tham dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
退
  • xước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH

Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.