追风逐电

追风逐电
zhuīfēngzhúdiàn
truy phong trục điện

nhanh như gió như chớp; phi như bay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhanh như gió như chớp; phi như bay [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy nhanh như gió đuổi điện giật.

  2. trạng từ

    nhanh như gió như chớp; tốc độ phi thường [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy nhanh như gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.