Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追风逐电
追风逐电
truy phong trục điện
nhanh như gió như chớp; phi như bay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhanh như gió như chớp; phi như bay [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như gió đuổi điện giật.
- 貳副trạng từ
nhanh như gió như chớp; tốc độ phi thường [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như gió.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ追风逐电
Phồn thể追風逐電
truy phong trục điện
nhanh như gió như chớp; phi như bay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhanh như gió như chớp; phi như bay [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như gió đuổi điện giật.
- 貳副trạng từ
nhanh như gió như chớp; tốc độ phi thường [thành ngữ]
- 。
Anh ấy chạy nhanh như gió.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi