追诉时效

追诉时效
zhuīshíxiào
truy tố thời hiệu

thời hiệu truy tố (luật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời hiệu truy tố (luật)

    • Thời hiệu truy tố đã hết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.