追根溯源

追根溯源
zhuīgēnyuán
truy căn tố nguyên

truy tìm tận gốc rễ; truy nguyên gốc rễ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy tìm tận gốc rễ; truy nguyên gốc rễ [thành ngữ]

    • Chúng tôi truy tìm nguồn gốc và tìm ra nút thắt của vấn đề.

  2. động từ

    truy tận gốc rễ; tìm về nguồn gốc [thành ngữ]

  3. động từ

    truy tìm tận gốc; tìm đến tận cùng

    • Chúng ta phải truy tìm nguồn gốc để tìm ra vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.