Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追本溯源
追本溯源
truy bản tố nguyên
truy tìm nguồn gốc; truy về cội rễ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tìm nguồn gốc; truy về cội rễ [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên truy tìm nguồn gốc để tìm ra nguyên nhân của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ追本溯源
Phồn thể追
truy bản tố nguyên
truy tìm nguồn gốc; truy về cội rễ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truy tìm nguồn gốc; truy về cội rễ [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên truy tìm nguồn gốc để tìm ra nguyên nhân của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi