追星族

追星族
zhuīxīng
truy tinh tộc

người hâm mộ cuồng nhiệt (thần tượng); fan cuồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hâm mộ cuồng nhiệt (thần tượng); fan cuồng

    • Cô ấy là một fan cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.