Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追捧
追捧
truy bưng
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
2 nghĩa#47895
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
- 。
Anh ấy rất hâm mộ ca sĩ này.
- 貳动động từ
tôn sùng; tâng bốc; hâm mộ nhiệt tình
- 。
Anh ấy hâm mộ ca sĩ này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)HÌNH THANH
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
追捧
Phồn thể追
truy bưng
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
2 nghĩa#47895
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình
- 。
Anh ấy rất hâm mộ ca sĩ này.
- 貳动động từ
tôn sùng; tâng bốc; hâm mộ nhiệt tình
- 。
Anh ấy hâm mộ ca sĩ này.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi