追捧

追捧
zhuīpěng
truy bưng

hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình

2 nghĩa#47895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hâm mộ cuồng nhiệt; tôn sùng; theo đuổi nhiệt tình

    • Anh ấy rất hâm mộ ca sĩ này.

  2. động từ

    tôn sùng; tâng bốc; hâm mộ nhiệt tình

    • Anh ấy hâm mộ ca sĩ này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.