追思会

追思会
zhuīhuì
truy tư hội

lễ tưởng niệm; buổi tưởng nhớ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tưởng niệm; buổi tưởng nhớ

    • Chúng tôi đã tổ chức một buổi truy điệu cho anh ấy.

  2. danh từ

    lễ tưởng niệm; buổi tưởng niệm

    • Chúng tôi đã tổ chức một buổi truy điệu cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.