追奔逐北

追奔逐北
zhuībēnzhúběi
truy bôn trục bắc

truy đuổi tàn quân tháo chạy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truy đuổi tàn quân tháo chạy [thành ngữ]

    • Họ truy kích kẻ địch đang bỏ chạy và giành chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.