Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
/
追加剂
追加剂
truy gia tễ
liều tăng cường (vắc-xin); mũi nhắc lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
liều tăng cường (vắc-xin); mũi nhắc lại
- 。
Tôi cần tiêm mũi tăng cường.
- 貳名danh từ
chất phụ gia bổ sung; mũi tiêm tăng cường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
追加剂
Phồn thể追加劑
truy gia tễ
liều tăng cường (vắc-xin); mũi nhắc lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
liều tăng cường (vắc-xin); mũi nhắc lại
- 。
Tôi cần tiêm mũi tăng cường.
- 貳名danh từ
chất phụ gia bổ sung; mũi tiêm tăng cường
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi