追加剂

追加剂
zhuījiā
truy gia tễ

liều tăng cường (vắc-xin); mũi nhắc lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liều tăng cường (vắc-xin); mũi nhắc lại

    • Tôi cần tiêm mũi tăng cường.

  2. danh từ

    chất phụ gia bổ sung; mũi tiêm tăng cường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.