迷魂汤

迷魂汤
húntāng
mê hồn thang

canh mê hồn (thức uống khiến linh hồn quên đi kiếp trước trước khi đầu thai); (bóng) lời đường mật mê hoặc người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh mê hồn (thức uống khiến linh hồn quên đi kiếp trước trước khi đầu thai); (bóng) lời đường mật mê hoặc người khác

    • Uống mê hồn thang, bạn sẽ quên hết mọi thứ.

  2. danh từ

    thuốc mê hồn; (bóng) lời nói/hành động quyến rũ làm mê hoặc

    • Anh ấy đã rót cho tôi một chén mê hồn thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.