迷你裙

迷你裙
qún
mê nễ quần

váy siêu ngắn; váy mini

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    váy siêu ngắn; váy mini

    • Cô ấy mặc một chiếc váy ngắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.