迫在眉睫

迫在眉睫
zàiméijié
bách tại mi tiệp

cấp bách trước mắt; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]

1 nghĩa#35008
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cấp bách trước mắt; ngàn cân treo sợi tóc [thành ngữ]

    • Vấn đề này rất cấp bách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.