连销店

连销店
liánxiāodiàn
liên tiêu điếm

chuỗi cửa hàng; hệ thống cửa hàng liên kết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuỗi cửa hàng; hệ thống cửa hàng liên kết

    • Cửa hàng chuỗi này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.