连通器

连通器
liántōng
liên thông khí

bình thông nhau; bình liên thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình thông nhau; bình liên thông

    • Bình thông nhau là công cụ thường dùng trong thí nghiệm vật lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.