连珠炮

连珠炮
liánzhūpào
liên châu pháo

loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng

    • Anh ấy nói chuyện như một tràng pháo liên thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.