Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
连珠炮
连珠炮
liên châu pháo
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
- 。
Anh ấy nói chuyện như một tràng pháo liên thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
连珠炮
Phồn thể連珠砲
liên châu pháo
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
loạt đạn liên tiếp; (bóng) lời nói liên hồi không ngừng
- 。
Anh ấy nói chuyện như một tràng pháo liên thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi