连环杀手

连环杀手
liánhuánshāshǒu
liên hoàn sát thủ

kẻ giết người hàng loạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ giết người hàng loạt

    • Hắn ta là một tên sát nhân hàng loạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.